ít

  • 乙: ặc, ắc, ắt, át, hắt, ất, lớt, ít
  • 少: thẹo, thểu, thẻo, thiếu, thiểu, thỉu, ít
  • 𠃣: ịt, ít
  • 𠃝: ịt, út, ít
  • :* ịt ít

    Có số_lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình_thường.

  • Ít người đến dự.
  • Mật ít ruồi nhiều.
  • Của ít lòng nhiều.
  • Thể_loại:Tính_từ_tiếng_Việt

    Fullständig information på

    http://vi.wiktionary.org/wiki/ít

    Tolka.se använder cookies | Rensa cookies | Citocraft AB, e-post: citocraft(at)gmail.com | Se även Geografi.nu