|
gạc
Id. . chỗ|Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.sừng|Sừng già phân nhánh của hươu, nai. vải|Vải thưa, nhẹ, vô_trùng, đặt trên vết_thương, dưới bông và băng. gạc
Ph. . gạch|Gạch bỏ đi.Fullständig information på http://vi.wiktionary.org/wiki/gạc |
Tolka.se använder cookies | Rensa cookies | Citocraft AB, e-post: citocraft(at)gmail.com | Se även Geografi.nu