gạc

  • 觡: gạc, cách
  • 各: gặc, các, gạc, cắc, gật, gác
  • 󰌏: gạc
  • 挌: khác, rắc, các, gạt, gạc, cách, gác
  • :* gác :* gấc gạc

    Id.

    . chỗ|Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.

    sừng|Sừng già phân nhánh của hươu, nai.

    vải|Vải thưa, nhẹ, vô_trùng, đặt trên vết_thương, dưới bông và băng.

    gạc

    Ph.

    . gạch|Gạch bỏ đi.

  • Gạc tên ba người.
  • Thể_loại:Danh_từ_tiếng_Việt Thể_loại:Động_từ_tiếng_Việt

    Fullständig information på

    http://vi.wiktionary.org/wiki/gạc

    Tolka.se använder cookies | Rensa cookies | Citocraft AB, e-post: citocraft(at)gmail.com | Se även Geografi.nu