từ
vi-hanoi-m-từ.ogg|Âm thanh (Hà Nội, nam giới)
甆: từ, tư
徐: từ
鷀: từ
辝: từ
辞: từ
𦈱: từ, tư
粢: từ, tư, tế
辤: từ
词: từ
茨: tỳ, từ, tì, tư
辭: từ
戱: huy, từ, hý, hô, hí
茲: từ, ty, ti, tư
㤵: từ
𥔵: từ
鶿: từ, tư
磁: từ
泀: từ
俆: từ
慈: từ, tư
糍: từ, tư
鉏: trở, từ, tư, sừ, tra
䛐: từ
鹚: từ
詞: từ
祠: từ
呲: từ, tử, thử
酴: từ, đồ
瓷: từ, tư
兹: từ, ty, ti, tư
茱: thù, từ, tư, chu
磁: từ
祠: từ
辤: từ
甆: từ
慈: từ
辭: từ
徐: từ
鷀: từ
茲: từ, tư
瓷: từ
詞: từ
辞: từ
磁: từ
泀: từ
: từ
辤: từ
甆: từ
慈: từ, tư
: từ
自: tự, từ, tợ
词: từ
祠: tờ, từ, thờ
徐: từ, chừa, xờ, dờ, thờ, chờ, giờ
瓷: từ, tư, sứ
茨: tỳ, từ, tì
辭: từ
辞: từ
辝: từ
詞: tờ, từ
từ
Chỉ một điểm_mốc trong thời_gian.
Đi từ năm giờ sáng.
Học từ trưa đến tối.
Chỉ một điểm mốc trong không_gian.
Khởi hành từ Hải Phòng.
Có ô-tô khách từ Hà Nội đi Nam Định
Chỉ một điểm mốc trong số_lượng.
Nhiều loại giép, giá mỗi đôi từ ba đồng trở lên.
Chỉ một điểm mốc trong thứ_bậc.
Từ trẻ đến già, ai cũng tập thể dục
Có tính_chất trừu_tượng.''
Phóng viên lấy tin đó từ nguồn nào?
Những lời nói như vậy xuất phát từ ý chí đấu tranh.
: from
từ
âm|Âm hoặc toàn_thể những âm không_thể tách khỏi nhau, ứng với một khái_niệm hoặc thực_hiện một chức_năng ngữ_pháp. Ví dụ: ăn, tư_duy, đường_chim_bay, và, sở_dĩ...
là những từ.
Người giữ đình, đền.
Lừ đừ như ông từ vào đền.
Tính chất Những vật có thể hút được những vật khác.
bếp từ
dòng_điện|Dòng_điện có tác_dụng từ vì nó có thể làm quay kim nam_châm. (Vật lý 7)
khái niệm ngôn ngữ
: word
từ
ruồng_bỏ|Ruồng_bỏ.
Từ đứa con hư.
chừa|Chừa, bỏ, cai.
Từ thuốc phiện.
: abandon, give_up
Thể_loại:Giới_từ_tiếng_Việt
Thể_loại:Danh_từ_tiếng_Việt
Thể_loại:Động_từ_tiếng_Việt
Fullständig information på http://vi.wiktionary.org/wiki/từ
|
|