|
trung|tâm w:Phiên_âm_Hán_Việt|Phiên_âm_Hán_Việt của chữ Hán 中心 (中 là trung, “ở giữa” và 心 là tâm, “phần cốt lõi, ở giữa”). trung tâmphần|Phần giữa của một khoảng không_gian. nơi|Nơi tập_hợp hay phối_hợp nhiều hoạt_động. nơi|Nơi tập_hợp nhiều hoạt_động có những ảnh_hưởng và tác_dụng tỏa ra từ đó. vượt|Vượt về tầm quan_trọng những cái có liên_quan phụ_thuộc với mình và do đó quy_tụ vào mình. central {{cuối Thể_loại:Danh_từ_tiếng_Việt Thể_loại:Tính_từ_tiếng_Việt Thể_loại:Mục_từ_Hán-ViệtFullständig information på http://vi.wiktionary.org/wiki/trung tâm |
Tolka.se använder cookies | Rensa cookies | Citocraft AB, e-post: citocraft(at)gmail.com | Se även Geografi.nu